1. Thông số kỹ thuật chính (theo catalogue hãng)
-
Loại: Cuộn kháng Dry type – Indoor use
-
Tỷ lệ điện kháng: L = 6%
-
Điện áp hệ thống: 210V và 400V
-
Nhiệt độ làm việc: -20°C đến +50°C
-
Dùng kết hợp với tụ bù Shizuki dòng RG-2
Cuộn kháng được thiết kế để:
✔ Giảm dòng sóng hài bậc 5
✔ Ngăn hiện tượng cộng hưởng
✔ Bảo vệ tụ bù khỏi quá dòng và quá nhiệt
✔ Tăng tuổi thọ toàn bộ hệ thống bù công suất phản kháng
🔹 2. Kháng 210V – Dùng cho hệ 220V
Ứng dụng cho:
-
Tụ bù 220V
-
Hệ thống điện 3 pha 220/380V
-
Tủ bù dân dụng – thương mại – xưởng nhỏ
Ưu điểm:
-
Phù hợp hệ điện phổ biến tại Việt Nam
-
Kết hợp tối ưu với tụ 220V
-
Giảm nguy cơ phồng – nổ tụ khi có sóng hài
🔹 3. Kháng 400V – Dùng cho hệ 380/400V
Ứng dụng cho:
-
Tụ bù 440V
-
Nhà máy có tải biến tần lớn
-
Hệ thống công nghiệp nặng
Ưu điểm:
-
Chịu điện áp cao ổn định
-
An toàn khi hệ thống có dao động điện áp
-
Giảm thiểu tổn thất và tăng độ bền tụ
🔬 Vì sao nên chọn L = 6%?
Theo tiêu chuẩn thiết kế của Shizuki:
-
L=6% giúp dịch tần số cộng hưởng xuống khoảng 189Hz
-
Tránh trùng với sóng hài bậc 5 (250Hz hệ 50Hz)
-
Giảm biên độ sóng hài xuống mức an toàn
👉 Đây là cấu hình phổ biến và an toàn nhất cho hệ thống có biến tần.
🏭 Giải pháp khuyến nghị
Một hệ tủ bù chuẩn nên bao gồm:
-
Tụ bù Shizuki RG-2 (220V hoặc 440V)
-
Cuộn kháng Shizuki LRB-3 (L=6%)
-
Contactor chuyên dụng
-
MCCB bảo vệ
-
Bộ điều khiển tụ bù Shizuki MS-6Q / MS-8Q / MS-12Q
Cuộn kháng tụ bù Shizuki 210VAC dùng cho tụ 230VAC 50 Hz 3P L=6%; I5=35%
- Shizuki LRB21B5009N16 Cuộn kháng tụ bù Shizuki 10KVAR 210VAC cho tụ 230VAC 50 Hz 3P L=6%; I5=35%
- Shizuki LRB21B5013N16 Cuộn kháng tụ bù Shizuki 15KVAR 210VAC cho tụ 230VAC 50 Hz 3P L=6%; I5=35%
- Shizuki LRB21B5018N16 Cuộn kháng tụ bù Shizuki 20KVAR 210VAC cho tụ 230VAC 50 Hz 3P L=6%; I5=35%
- Shizuki LRB21B5022N16 Cuộn kháng tụ bù Shizuki 25KVAR 210VAC cho tụ 230VAC 50 Hz 3P L=6%; I5=35%
- Shizuki LRB21B5027N16 Cuộn kháng tụ bù Shizuki 30KVAR 210VAC cho tụ 230VAC 50 Hz 3P L=6%; I5=35%
- Shizuki LRB21B5036N16 Cuộn kháng tụ bù Shizuki 40KVAR 210VAC cho tụ 230VAC 50 Hz 3P L=6%; I5=35%
- Shizuki LRB21B5044N16 Cuộn kháng tụ bù Shizuki 50KVAR 210VAC cho tụ 230VAC 50 Hz 3P L=6%; I5=35%
Cuộn kháng tụ bù Shizuki 210VAC dùng cho tụ 230VAC 50 Hz 3P L=6%; I5=55%
- Shizuki LRB21B5009N26 Cuộn kháng tụ bù Shizuki 10KVAR 210VAC 230VAC 50 Hz 3P L=6%; I5=55%
- Shizuki LRB21B5013N26 Cuộn kháng tụ bù Shizuki 15KVAR 210VAC 230VAC 50 Hz 3P L=6%; I5=55%
- Shizuki LRB21B5018N26 Cuộn kháng tụ bù Shizuki 20KVAR 210VAC 230VAC 50 Hz 3P L=6%; I5=55%
- Shizuki LRB21B5022N26 Cuộn kháng tụ bù Shizuki 25KVAR 210VAC 230VAC 50 Hz 3P L=6%; I5=55%
- Shizuki LRB21B5027N26 Cuộn kháng tụ bù Shizuki 30KVAR 210VAC 230VAC 50 Hz 3P L=6%; I5=55%
- Shizuki LRB21B5036N26 Cuộn kháng tụ bù Shizuki 40KVAR 210VAC 230VAC 50 Hz 3P L=6%; I5=55%
- Shizuki LRB21B5044N26 Cuộn kháng tụ bù Shizuki 50KVAR 210VAC 230VAC 50 Hz 3P L=6%; I5=55%
- Shizuki LRB21B5053N26 Cuộn kháng tụ bù Shizuki 60KVAR 210VAC 230VAC 50 Hz 3P L=6%; I5=55%
- Shizuki LRB21B5089N26 Cuộn kháng tụ bù Shizuki 100KVAR 210VAC 230VAC 50 Hz 3P L=6%; I5=55%
Cuộn kháng tụ bù Shizuki 440VAC 50 Hz 3P L=6%; I5=35%
- Shizuki LRB40B5009N16 Cuộn kháng tụ bù Shizuki 10KVAR 440VAC 440VAC 50 Hz 3P L=6%; I5=35%
- Shizuki LRB40B5013N16 Cuộn kháng tụ bù Shizuki 15KVAR 440VAC 440VAC 50 Hz 3P L=6%; I5=35%
- Shizuki LRB40B5018N16 Cuộn kháng tụ bù Shizuki 20KVAR 440VAC 440VAC 50 Hz 3P L=6%; I5=35%
- Shizuki LRB40B5022N16 Cuộn kháng tụ bù Shizuki 25KVAR 440VAC 440VAC 50 Hz 3P L=6%; I5=35%
- Shizuki LRB40B5026N16 Cuộn kháng tụ bù Shizuki 30KVAR 440VAC 440VAC 50 Hz 3P L=6%; I5=35%
- Shizuki LRB40B5035N16 Cuộn kháng tụ bù Shizuki 40KVAR 440VAC 440VAC 50 Hz 3P L=6%; I5=35%
- Shizuki LRB40B5044N16 Cuộn kháng tụ bù Shizuki 50KVAR 440VAC 440VAC 50 Hz 3P L=6%; I5=35%
- Shizuki LRB40B5053N16 Cuộn kháng tụ bù Shizuki 60KVAR 440VAC 440VAC 50 Hz 3P L=6%; I5=35%
- Shizuki LRB40B5066N16 Cuộn kháng tụ bù Shizuki 75KVAR 440VAC 440VAC 50 Hz 3P L=6%; I5=35%
- Shizuki LRB40B5070N16 Cuộn kháng tụ bù Shizuki 80KVAR 440VAC 440VAC 50 Hz 3P L=6%; I5=35%
- Shizuki LRB40B5088N16 Cuộn kháng tụ bù Shizuki 100KVAR 440VAC 440VAC 50 Hz 3P L=6%; I5=35%
Cuộn kháng tụ bù Shizuki 440VAC 50 Hz 3P L=6%; I5=55%
- Shizuki LRB40B5009N26 Cuộn kháng tụ bù Shizuki 10KVAR 440VAC 440VAC 50 Hz 3P L=6%; I5=55%
- Shizuki LRB40B5013N26 Cuộn kháng tụ bù Shizuki 15KVAR 440VAC 440VAC 50 Hz 3P L=6%; I5=55%
- Shizuki LRB40B5018N26 Cuộn kháng tụ bù Shizuki 20KVAR 440VAC 440VAC 50 Hz 3P L=6%; I5=55%
- Shizuki LRB40B5022N26 Cuộn kháng tụ bù Shizuki 25KVAR 440VAC 440VAC 50 Hz 3P L=6%; I5=55%
- Shizuki LRB40B5026N26 Cuộn kháng tụ bù Shizuki 30KVAR 440VAC 440VAC 50 Hz 3P L=6%; I5=55%
- Shizuki LRB40B5035N26 Cuộn kháng tụ bù Shizuki 40KVAR 440VAC 440VAC 50 Hz 3P L=6%; I5=55%
- Shizuki LRB40B5044N26 Cuộn kháng tụ bù Shizuki 50KVAR 440VAC 440VAC 50 Hz 3P L=6%; I5=55%
- Shizuki LRB40B5053N26 Cuộn kháng tụ bù Shizuki 60KVAR 440VAC 440VAC 50 Hz 3P L=6%; I5=55%
- Shizuki LRB40B5066N26 Cuộn kháng tụ bù Shizuki 75KVAR 440VAC 440VAC 50 Hz 3P L=6%; I5=55%
- Shizuki LRB40B5070N26 Cuộn kháng tụ bù Shizuki 80KVAR 440VAC 440VAC 50 Hz 3P L=6%; I5=55%
- Shizuki LRB40B5088N26 Cuộn kháng tụ bù Shizuki 100KVAR 440VAC 440VAC 50 Hz 3P L=6%; I5=55%

